Phạm vi và trạng thái hiện hành
Liên kết đến phần này ↗Nghị định 224/2026/NĐ-CP là văn bản triển khai đang có hiệu lực dưới Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15. Nghị định được ban hành ngày 24 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2026. Thông tin Chính phủ mô tả văn bản gồm chín chương và 92 điều.
Quan hệ với Luật Chuyển đổi số
Liên kết đến phần này ↗Luật Chuyển đổi số là khung nguyên tắc theo chiều ngang; Nghị định 224 cung cấp chi tiết triển khai. Quyết định 268/QĐ-TTg là kế hoạch thực hiện để điều phối và lập kế hoạch, không phải văn bản triển khai chính và không thay thế Nghị định 224.
Chiến lược, chương trình và kế hoạch
Liên kết đến phần này ↗Hồ sơ vận hành ghi chiến lược, chương trình và kế hoạch chuyển đổi số cùng chủ sở hữu, phê duyệt, ngân sách, mốc thực hiện và bằng chứng kết quả. Liên kết với Quyết định 268 được giữ khi liên quan nhưng vai trò của kế hoạch và nghị định vẫn tách biệt.
Thông tin và dịch vụ công trực tuyến
Liên kết đến phần này ↗Tổ chức quản lý phạm vi thông tin công bố, chủ sở hữu, kiểm soát độ chính xác, cập nhật và lưu giữ. Dịch vụ công trực tuyến được lập danh mục và phân loại toàn trình hoặc một phần; trường hợp một phần cần lý do, biểu mẫu điện tử, thông báo trạng thái và bằng chứng cung cấp dịch vụ.
Biểu mẫu điện tử và tái sử dụng dữ liệu
Liên kết đến phần này ↗Quy trình sẵn sàng ghi ánh xạ trường dữ liệu với nguồn, cơ chế tự điền, dòng dõi dữ liệu và nguyên tắc thu thập một lần khi áp dụng. Thanh toán trực tuyến và chữ ký số được đánh giá, ghi nhận và liên kết với pháp luật chuyên ngành thay vì suy diễn yêu cầu.
Kiến trúc và yêu cầu hệ thống số
Liên kết đến phần này ↗Mỗi hệ thống có hồ sơ kiến trúc, nguyên tắc thiết kế, danh sách yêu cầu tối thiểu và nhật ký khắc phục. Tài liệu chứng minh về liên thông, khả năng tiếp cận, an toàn và khả năng phục hồi được kết nối với khung dữ liệu, an ninh mạng và giao dịch điện tử có liên quan.
Mua sắm, thuê dịch vụ và nhà cung cấp
Liên kết đến phần này ↗Hồ sơ đầu tư, mua sắm hoặc thuê dịch vụ số giữ phạm vi, thẩm định nhà cung cấp, phê duyệt, hợp đồng, giám sát và kết quả. Quy định liên quan ngân sách nhà nước áp dụng trực tiếp nhất cho khu vực công và các đơn vị cung cấp hệ thống hoặc dịch vụ cho cơ quan nhà nước; tổ chức khác phải xác minh phạm vi cụ thể.
Thử nghiệm có kiểm soát
Liên kết đến phần này ↗Hoạt động thử nghiệm phát triển dùng vốn ngân sách nhà nước được quản lý với phạm vi, mục tiêu, biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, phê duyệt, theo dõi và đóng thử nghiệm. Hồ sơ không biến kết quả thử nghiệm thành sự chấp thuận rộng hơn phạm vi quyết định thực tế.
Mẫu nội bộ và biểu mẫu chính thức
Liên kết đến phần này ↗ComplianceOne cung cấp mẫu nội bộ cho kế hoạch, dịch vụ, hệ thống, tái sử dụng dữ liệu, mua sắm, thuê dịch vụ và thử nghiệm. Không có mã biểu mẫu nhà nước nào được trình bày cho đến khi văn bản hoặc phụ lục chính thức được xác minh.
Năng lực liên quan
Liên kết đến phần này ↗- Quản trị chương trình điều phối kế hoạch, chủ sở hữu và mốc.
- Lập bản đồ dữ liệu nối hệ thống, nguồn và tái sử dụng dữ liệu.
- Biểu mẫu tuân thủ quản lý các mẫu vận hành nội bộ.
- Quản trị nhà cung cấp hỗ trợ thẩm định mua sắm và thuê dịch vụ.
- Nhật ký kiểm toán lưu chương trình, dịch vụ, hệ thống và thử nghiệm.
Nguồn và trách nhiệm
Liên kết đến phần này ↗Nội dung dựa trên nguồn đã ghim, trang trực tiếp và gói pháp lý Nghị định 224. Nghị định là văn bản triển khai, không phải nghị định xử phạt; trang không đưa ra mức tiền phạt. Điều, biểu mẫu và thời hạn cụ thể chỉ được trình bày như ràng buộc sau khi xác minh nguồn chính thức. ComplianceOne không chứng nhận tuân thủ; nội dung không thay thế tư vấn pháp lý.

